--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nông sờ
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nông sờ
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nông sờ
+
Shallow, not deep
Lượt xem: 495
Từ vừa tra
+
nông sờ
:
Shallow, not deep
+
hết trọi
:
như hết sạch
+
ngớp
:
Be frightened,dreadNgơm ngớp (láy, ý giảm).To be somewhat frightened, to fear vaguely, to be vaguely afraidBài thi làm chưa vừa, ngơm ngớp chờ kết quảTo wait for the results of one's examination with a vague sense of fear, being not satisfied with one's paper
+
nhất thời
:
Temporarily, transiently
+
đoan trang
:
Crrect and decentĂn nói đoan trangTo be correcr and decentin one's works and deeds